Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Địa lí 11 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2022-2023 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Địa lí 11 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_dia_li_11_so_gddt_bac_ninh_202.docx
Dia_li_11_KTCK1_22_23_Da_299cc.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Địa lí 11 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2022-2023 (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I BẮC NINH NĂM HỌC 2022 - 2023 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn: Địa lí - Lớp 11 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề có 01 trang) ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để A. thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.B. tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực. C. hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.D. bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước thành viên. Câu 2. Một trong những vấn đề mang tính toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là A. mất cân bằng giới tính.B. ô nhiễm môi trường. C. cạn kiệt nguồn nước ngọt.D. động đất và núi lửa. Câu 3. Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về A. vốn, khoa học kĩ thuật – công nghệ.B. thị trường, lao động chất lượng cao. C. nguồn nguyên liệu, thị trường. D. vốn, lao động chất lượng cao. Câu 4. Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với các nước châu Phi là A. mở rộng sản xuất quảng canh.B. khai hoang mở rộng diện tích đất. C. tạo ra giống cây chịu khô hạn.D. áp dụng các biện pháp thủy lợi. Câu 5. Vị trí địa lí của Hoa Kì nằm ở A. bán cầu Tây. B. tiếp giáp Liên bang Nga. C. bán cầu Nam. D. tiếp giáp với Cu-ba. Câu 6. Lãnh thổ Hoa Kì không có đặc điểm nào sau đây? A. Phân hóa đa dạng. B. Diện tích rộng lớn.C. Hình dạng cân đối. D. Hẹp ngang, kéo dài. Câu 7. Thành phần dân cư đông nhất ở Hoa Kì có nguồn gốc từ A. châu Á. B. châu Phi. C. châu Âu. D. Mĩ La tinh. Câu 8. Phần trung tâm lục địa Bắc Mĩ của Hoa Kì nằm trong các đới khí hậu chủ yếu là A. ôn đới, cận nhiệt đới. B. cận nhiệt đới, nhiệt đới. C. nhiệt đới, cận xích đạo. D. cận nhiệt đới, xích đạo. Câu 9. Nhận định nào sau đây là đúng với đặc điểm ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay? A. Giao thông vận tải hiện đại bậc nhất thế giới. B. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu nhỏ, xuất siêu. C. Thông tin liên lạc chỉ phục vụ nhu cầu trong nước. D. Số khách du lịch thấp nhưng doanh thu rất cao. Câu 10. Nhận xét nào sau đây đúng về nền nông nghiệp của Hoa Kì? A. Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình. B. Nền nông nghiệp hàng hóa hình thành muộn. C. Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới. D. Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh. Câu 11. Ở Hoa Kì, khu vực có trữ lượng dầu khí lớn thứ hai là A. vùng phía Tây.B. vùng Trung Tâm.C. vùng phía Đông.D. bang Alaxca. Câu 12. Các nước sáng lập tổ hợp công nghiệp hàng không E – bớt (Airbus) gồm A. Đức, Pháp, Tây Ban Nha. B. Đức, Pháp, Đan Mạch. C. Đức, Pháp, Anh. D. Đức, Pháp, Thụy Điển. II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm). Câu 13. (4,0 điểm) a) Hãy nêu nội dung và lợi ích của bốn mặt tự do lưu thông trong EU. b) Vì sao nói việc ra đời đồng tiền chung ơ-rô là bước tiến mới của sự liên kết EU? Câu 14. (3,0 điểm) Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2000 – 2019 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2000 2010 2019 Xuất khẩu 781,1 1831,9 2514,8 Nhập khẩu 1259,3 2329,7 3125,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2020) a) Vẽ biểu đồ thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Hoa kì giai đoạn 2000 – 2019. b) Nhận xét về giá trị xuất, nhập khẩu của Hoa kì giai đoạn trên. HẾT